Di chuột là biết
Tra cứu tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Đức và tiếng Hàn. Các dạng chia phổ biến được đưa về từ gốc, và định nghĩa được lưu cục bộ khi cần.
食べさせられた → 食べるBớt một đường vòng khi đọc
Giữ phím Shift và di chuột để xem định nghĩa. Chỉ hỏi AI khi ngữ cảnh trở nên khó. Không phải sao chép, chuyển tab hay tìm lại chỗ đang đọc.
Các liên kết cửa hàng chưa được xuất bản sẽ hoạt động sau khi được duyệt
Cục bộ trước. AI chỉ khi bạn chủ động yêu cầu.
Demo khoảnh khắc kỳ diệu
Một lần di chuột là toàn bộ khoảng cách 食べさせられた
Video demo sắp ra mắtTra cứu, hiểu, luyện tập
Tra cứu tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nhật, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Đức và tiếng Hàn. Các dạng chia phổ biến được đưa về từ gốc, và định nghĩa được lưu cục bộ khi cần.
食べさせられた → 食べるNhận lừi giải thích phù hợp với ngữ cảnh khi bạn cần. Bản dịch đoạn văn xuất hiện ngay bên dưới văn bản gốc thay vì che mất nội dung tiếp theo.
Giải thích · dịch · hỏiÂm thanh từ, giọng đọc câu, phát lại chậm và so sánh shadowing. Bản ghi âm shadowing không bao giờ rừi khỏi buổi luyện tập đó.
P · S · RCục bộ trước. AI chỉ khi bạn chủ động yêu cầu.